Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

钢铁

gāngtiě HSK5

Nghĩa

gang thép, sắt thép; (ví) cứng rắn, sắt đá 名

“这座城市以钢铁工业闻名。”
Zhè zuò chéngshì yǐ gāngtiě gōngyè wénmíng.
Thành phố này nổi tiếng nhờ ngành công nghiệp gang thép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...