钢铁
gāngtiě HSK5
Nghĩa
gang thép, sắt thép; (ví) cứng rắn, sắt đá
名
“这座城市以钢铁工业闻名。”
Zhè zuò chéngshì yǐ gāngtiě gōngyè wénmíng.Thành phố này nổi tiếng nhờ ngành công nghiệp gang thép.