Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

彩虹

cǎihóng HSK5

Nghĩa

cầu vồng 名

“雨停了,天边出现了一道美丽的彩虹。”
Yǔ tíng le, tiānbiān chūxiàn le yí dào měilì de cǎihóng.
Mưa tạnh rồi, phía chân trời hiện ra một chiếc cầu vồng rất đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...