Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

眉毛

méimao HSK5

Nghĩa

lông mày 名

“她的眉毛又细又长,看起来很温柔。”
Tā de méimao yòu xì yòu cháng, kàn qǐlái hěn wēnróu.
Lông mày cô ấy vừa thanh vừa dài, trông rất dịu dàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...