Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

册

cè HSK5

Nghĩa

cuốn, quyển (lượng từ chỉ sách vở); tập, quyển sổ 量

“这套词典一共有三册。”
Zhè tào cídiǎn yígòng yǒu sān cè.
Bộ từ điển này tổng cộng có ba quyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...