Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

改正

gǎizhèng HSK4

Nghĩa

sửa chữa, sửa sai, uốn nắn (lỗi, khuyết điểm) 动

“发现了错误就要及时改正。”
Fāxiànle cuòwù jiù yào jíshí gǎizhèng.
Phát hiện ra sai sót thì phải sửa ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...