改正
gǎizhèng HSK4
Nghĩa
sửa chữa, sửa sai, uốn nắn (lỗi, khuyết điểm)
动
“发现了错误就要及时改正。”
Fāxiànle cuòwù jiù yào jíshí gǎizhèng.Phát hiện ra sai sót thì phải sửa ngay.