Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

诚恳

chéngkěn HSK5

Nghĩa

thành khẩn, chân thành, thật lòng 形

“他态度非常诚恳地向我道了歉。”
Tā tàidù fēicháng chéngkěn de xiàng wǒ dàole qiàn.
Anh ấy đã xin lỗi tôi với thái độ vô cùng thành khẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...