诚恳
chéngkěn HSK5
Nghĩa
thành khẩn, chân thành, thật lòng
形
“他态度非常诚恳地向我道了歉。”
Tā tàidù fēicháng chéngkěn de xiàng wǒ dàole qiàn.Anh ấy đã xin lỗi tôi với thái độ vô cùng thành khẩn.