Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

样式

yàngshì HSK5

Nghĩa

kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách 名

“这家店的衣服样式很多,价格也不贵。”
Zhè jiā diàn de yīfu yàngshì hěn duō, jiàgé yě bú guì.
Quần áo ở cửa hàng này mẫu mã rất đa dạng, giá cũng không đắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...