Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

提问

tíwèn HSK3

Nghĩa

đặt câu hỏi, nêu câu hỏi (thường là thầy hỏi trò, khán giả hỏi diễn giả) 动

“讲座结束后,大家可以自由提问。”
Jiǎngzuò jiéshù hòu, dàjiā kěyǐ zìyóu tíwèn.
Sau khi buổi thuyết trình kết thúc, mọi người có thể tự do đặt câu hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...