Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

睁

zhēng HSK5

Nghĩa

mở (mắt), trợn mắt 动

“他睁开眼睛,发现天已经亮了。”
Tā zhēngkāi yǎnjing, fāxiàn tiān yǐjīng liàng le.
Anh ấy mở mắt ra thì thấy trời đã sáng rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...