Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

问候

wènhòu HSK4

Nghĩa

hỏi thăm, gửi lời thăm hỏi 动

“回家以后替我问候你父母。”
Huí jiā yǐhòu tì wǒ wènhòu nǐ fùmǔ.
Về nhà nhớ cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...