Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打听

dǎting HSK3

Nghĩa

hỏi thăm, dò hỏi, hỏi tin tức 动

“我到处打听哪儿能买到这种药。”
Wǒ dàochù dǎting nǎr néng mǎi dào zhè zhǒng yào.
Tôi hỏi thăm khắp nơi xem chỗ nào mua được loại thuốc này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...