美术
měishù HSK3
Nghĩa
mỹ thuật, hội họa
名
“我女儿从小就对美术感兴趣。”
Wǒ nǚ'ér cóngxiǎo jiù duì měishù gǎn xìngqù.Con gái tôi từ nhỏ đã hứng thú với mỹ thuật.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我女儿从小就对美术感兴趣。”
Wǒ nǚ'ér cóngxiǎo jiù duì měishù gǎn xìngqù.Con gái tôi từ nhỏ đã hứng thú với mỹ thuật.
Đang tải...