Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结实

jiēshi HSK3

Nghĩa

chắc chắn, bền; (người) khỏe mạnh, cường tráng 形

“这个箱子看起来很结实,装多少东西都没问题。”
Zhège xiāngzi kàn qǐlái hěn jiēshi, zhuāng duōshao dōngxi dōu méi wèntí.
Cái thùng này trông rất chắc chắn, xếp bao nhiêu đồ vào cũng không sao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...