多亏
duōkuī HSK5
Nghĩa
may nhờ có, nhờ vào (nêu nguyên nhân giúp tránh được điều không hay)
动
“多亏你提醒我,我才没忘记开会。”
Duōkuī nǐ tíxǐng wǒ, wǒ cái méi wàngjì kāihuì.May nhờ cậu nhắc, tớ mới không quên buổi họp.