Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不见得

bùjiànde HSK5

Nghĩa

chưa chắc, không nhất định (phủ định có mức độ, thường đứng trước động từ/tính từ) 副

“价格贵的东西不见得质量就一定好。”
Jiàgé guì de dōngxi bùjiànde zhìliàng jiù yídìng hǎo.
Đồ đắt tiền chưa chắc chất lượng đã tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...