不见得
bùjiànde HSK5
Nghĩa
chưa chắc, không nhất định (phủ định có mức độ, thường đứng trước động từ/tính từ)
副
“价格贵的东西不见得质量就一定好。”
Jiàgé guì de dōngxi bùjiànde zhìliàng jiù yídìng hǎo.Đồ đắt tiền chưa chắc chất lượng đã tốt.