挂号
guàhào HSK5
Nghĩa
đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi bảo đảm (thư từ)
动
“去医院看病要先挂号,然后才能见医生。”
Qù yīyuàn kànbìng yào xiān guàhào, ránhòu cái néng jiàn yīshēng.Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký trước, sau đó mới được gặp bác sĩ.