Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挂号

guàhào HSK5

Nghĩa

đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi bảo đảm (thư từ) 动

“去医院看病要先挂号,然后才能见医生。”
Qù yīyuàn kànbìng yào xiān guàhào, ránhòu cái néng jiàn yīshēng.
Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký trước, sau đó mới được gặp bác sĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...