Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

哦

ò HSK6

Nghĩa

ồ, à (thán từ tỏ ý chợt hiểu ra hoặc tiếp nhận thông tin; đọc "ó" khi tỏ ý nghi ngờ, ngạc nhiên) 叹

“哦,原来这件事是他一个人做的。”
Ò, yuánlái zhè jiàn shì shì tā yí gè rén zuò de.
À, hóa ra chuyện này là một mình anh ta làm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...