Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

金融

jīnróng HSK6

Nghĩa

tài chính, tiền tệ; thuộc ngành tài chính 名

“这次金融危机对中小企业影响很大。”
Zhè cì jīnróng wēijī duì zhōngxiǎo qǐyè yǐngxiǎng hěn dà.
Cuộc khủng hoảng tài chính lần này ảnh hưởng rất lớn đến các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...