流氓
liúmáng HSK6
Nghĩa
lưu manh, côn đồ, kẻ vô lại; hành vi đồi bại, sàm sỡ
名
“那几个流氓在街上闹事,很快就被警察带走了。”
Nà jǐ gè liúmáng zài jiē shang nàoshì, hěn kuài jiù bèi jǐngchá dàizǒu le.Mấy tên côn đồ đó gây rối ngoài đường, chẳng mấy chốc đã bị cảnh sát dẫn đi.