爆发
bàofā HSK6
Nghĩa
bùng nổ, bùng phát, phun trào (núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh)
动
“这座火山上次爆发已经是一百年前的事了。”
Zhè zuò huǒshān shàng cì bàofā yǐjīng shì yìbǎi nián qián de shì le.Lần phun trào trước của ngọn núi lửa này đã là chuyện của một trăm năm trước.