监视
jiānshì HSK6
Nghĩa
giám sát, theo dõi, canh chừng
动
“商场里的摄像头二十四小时监视着每个出入口。”
Shāngchǎng lǐ de shèxiàngtóu èrshísì xiǎoshí jiānshì zhe měi ge chūrùkǒu.Camera trong trung tâm thương mại giám sát mọi lối ra vào suốt 24 giờ.