Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

监视

jiānshì HSK6

Nghĩa

giám sát, theo dõi, canh chừng 动

“商场里的摄像头二十四小时监视着每个出入口。”
Shāngchǎng lǐ de shèxiàngtóu èrshísì xiǎoshí jiānshì zhe měi ge chūrùkǒu.
Camera trong trung tâm thương mại giám sát mọi lối ra vào suốt 24 giờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...