Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

陷入

xiànrù HSK6

Nghĩa

rơi vào, sa vào, lâm vào (tình cảnh hoặc trạng thái, thường là xấu) 动

“听到这个消息,他一下子陷入了沉思。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā yíxiàzi xiànrùle chénsī.
Nghe tin đó, anh ấy lập tức chìm vào suy tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...