陷入
xiànrù HSK6
Nghĩa
rơi vào, sa vào, lâm vào (tình cảnh hoặc trạng thái, thường là xấu)
动
“听到这个消息,他一下子陷入了沉思。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā yíxiàzi xiànrùle chénsī.Nghe tin đó, anh ấy lập tức chìm vào suy tư.