算了
suànle HSK6
Nghĩa
thôi vậy, bỏ đi, thôi bỏ qua đi (dùng khi khuyên đừng bận tâm hoặc tự mình nhượng bộ)
惯用语
“算了,别跟他计较这点儿小事。”
Suànle, bié gēn tā jìjiào zhè diǎnr xiǎoshì.Thôi bỏ đi, đừng so đo với anh ta chuyện cỏn con ấy làm gì.