确切
quèqiè HSK6
Nghĩa
chính xác, xác thực, sát đúng
形
“关于开会时间,我还没得到确切的消息。”
Guānyú kāihuì shíjiān, wǒ hái méi dédào quèqiè de xiāoxi.Về giờ họp, tôi vẫn chưa nhận được thông tin chính xác.