Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

确切

quèqiè HSK6

Nghĩa

chính xác, xác thực, sát đúng 形

“关于开会时间,我还没得到确切的消息。”
Guānyú kāihuì shíjiān, wǒ hái méi dédào quèqiè de xiāoxi.
Về giờ họp, tôi vẫn chưa nhận được thông tin chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...