Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指责

zhǐzé HSK5

Nghĩa

chỉ trích, trách móc, lên án 动

“出了问题应该想办法解决,而不是互相指责。”
Chū le wèntí yīnggāi xiǎng bànfǎ jiějué, ér bú shì hùxiāng zhǐzé.
Có vấn đề thì nên tìm cách giải quyết chứ không phải chỉ trích lẫn nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...