Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成本

chéngběn HSK5

Nghĩa

giá thành, chi phí (sản xuất, kinh doanh) 名

“原材料涨价,产品的成本也跟着提高了。”
Yuáncáiliào zhǎngjià, chǎnpǐn de chéngběn yě gēnzhe tígāo le.
Nguyên liệu tăng giá nên giá thành sản phẩm cũng tăng theo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...