助手
zhùshǒu HSK5
Nghĩa
trợ lý, người giúp việc
名
“教授正在招一名研究助手。”
Jiàoshòu zhèngzài zhāo yì míng yánjiū zhùshǒu.Giáo sư đang tuyển một trợ lý nghiên cứu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“教授正在招一名研究助手。”
Jiàoshòu zhèngzài zhāo yì míng yánjiū zhùshǒu.Giáo sư đang tuyển một trợ lý nghiên cứu.
Đang tải...