子弹
zǐdàn HSK5
Nghĩa
viên đạn, đạn
名
“警察在现场找到了三颗子弹。”
Jǐngchá zài xiànchǎng zhǎodào le sān kē zǐdàn.Cảnh sát tìm thấy ba viên đạn tại hiện trường.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“警察在现场找到了三颗子弹。”
Jǐngchá zài xiànchǎng zhǎodào le sān kē zǐdàn.Cảnh sát tìm thấy ba viên đạn tại hiện trường.
Đang tải...