扮演
bànyǎn HSK5
Nghĩa
đóng vai, thủ vai; giữ vai trò
动
“她在这部电视剧里扮演一位年轻的医生。”
Tā zài zhè bù diànshìjù lǐ bànyǎn yí wèi niánqīng de yīshēng.Cô ấy đóng vai một bác sĩ trẻ trong bộ phim truyền hình này.