Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扮演

bànyǎn HSK5

Nghĩa

đóng vai, thủ vai; giữ vai trò 动

“她在这部电视剧里扮演一位年轻的医生。”
Tā zài zhè bù diànshìjù lǐ bànyǎn yí wèi niánqīng de yīshēng.
Cô ấy đóng vai một bác sĩ trẻ trong bộ phim truyền hình này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...