过于
guòyú HSK5
Nghĩa
quá, quá mức (đặt trước tính từ/động từ, hàm ý vượt mức hợp lý)
副
“你不要过于担心,事情没有那么严重。”
Nǐ bùyào guòyú dānxīn, shìqing méiyǒu nàme yánzhòng.Bạn đừng lo lắng quá mức, chuyện không nghiêm trọng đến thế đâu.