展现
zhǎnxiàn HSK5
Nghĩa
hiện ra, bày ra trước mắt; thể hiện, phô bày
动
“这部纪录片展现了普通人真实的生活。”
Zhè bù jìlùpiàn zhǎnxiànle pǔtōng rén zhēnshí de shēnghuó.Bộ phim tài liệu này thể hiện cuộc sống chân thực của những người bình thường.