Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

展现

zhǎnxiàn HSK5

Nghĩa

hiện ra, bày ra trước mắt; thể hiện, phô bày 动

“这部纪录片展现了普通人真实的生活。”
Zhè bù jìlùpiàn zhǎnxiànle pǔtōng rén zhēnshí de shēnghuó.
Bộ phim tài liệu này thể hiện cuộc sống chân thực của những người bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...