Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

彩票

cǎipiào HSK5

Nghĩa

vé số, vé xổ số 名

“他每个月都买彩票,可惜从来没中过奖。”
Tā měi ge yuè dōu mǎi cǎipiào, kěxī cónglái méi zhòngguo jiǎng.
Tháng nào anh ta cũng mua vé số, tiếc là chưa bao giờ trúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...