Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

感染

gǎnrǎn HSK6

Nghĩa

nhiễm (bệnh), lây nhiễm; (nghĩa bóng) lây lan cảm xúc, làm lay động 动

“伤口没有及时处理,结果感染了。”
Shāngkǒu méiyǒu jíshí chǔlǐ, jiéguǒ gǎnrǎn le.
Vết thương không được xử lý kịp thời nên bị nhiễm trùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...