策划
cèhuà HSK6
Nghĩa
lên kế hoạch, hoạch định, dàn dựng (cả nghĩa xấu: mưu tính); người/khâu lập kế hoạch
动/名
“这次活动是由市场部一手策划的。”
Zhè cì huódòng shì yóu shìchǎngbù yìshǒu cèhuà de.Sự kiện lần này do phòng marketing một tay lên kế hoạch.