化妆
huàzhuāng HSK6
Nghĩa
trang điểm, hóa trang
动
“她平时很少化妆,只有出席活动时才化。”
Tā píngshí hěn shǎo huàzhuāng, zhǐyǒu chūxí huódòng shí cái huà.Bình thường cô ấy ít trang điểm, chỉ khi dự sự kiện mới trang điểm.