Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

化妆

huàzhuāng HSK6

Nghĩa

trang điểm, hóa trang 动

“她平时很少化妆,只有出席活动时才化。”
Tā píngshí hěn shǎo huàzhuāng, zhǐyǒu chūxí huódòng shí cái huà.
Bình thường cô ấy ít trang điểm, chỉ khi dự sự kiện mới trang điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...