Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

竞选

jìngxuǎn HSK6

Nghĩa

tranh cử, ra ứng cử (và vận động bầu cử) 动

“他打算竞选学生会主席,正在准备演讲稿。”
Tā dǎsuàn jìngxuǎn xuéshēnghuì zhǔxí, zhèngzài zhǔnbèi yǎnjiǎnggǎo.
Cậu ấy định tranh cử chức chủ tịch hội sinh viên, đang chuẩn bị bài diễn thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...