Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

魔鬼

móguǐ HSK6

Nghĩa

ma quỷ, ác quỷ; kẻ độc ác 名

“在这部电影里,他扮演了一个可怕的魔鬼。”
Zài zhè bù diànyǐng lǐ, tā bànyǎn le yí ge kěpà de móguǐ.
Trong bộ phim này, anh ấy vào vai một con ác quỷ đáng sợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...