不惜
bùxī HSK6
Nghĩa
không tiếc, chẳng ngại (thường dùng "不惜 + 代价/一切": sẵn sàng làm dù phải trả giá)
动
“为了实现梦想,他不惜付出一切代价。”
Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā bùxī fùchū yíqiè dàijià.Để thực hiện ước mơ, anh ấy không tiếc trả bất cứ giá nào.