Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不惜

bùxī HSK6

Nghĩa

không tiếc, chẳng ngại (thường dùng "不惜 + 代价/一切": sẵn sàng làm dù phải trả giá) 动

“为了实现梦想,他不惜付出一切代价。”
Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā bùxī fùchū yíqiè dàijià.
Để thực hiện ước mơ, anh ấy không tiếc trả bất cứ giá nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...