枚
méi HSK6
Nghĩa
chiếc, tấm, đồng (lượng từ cho vật nhỏ dẹt: huy chương, đồng xu, nhẫn, tem, tên lửa)
量
“他在这次比赛中获得了三枚金牌。”
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdéle sān méi jīnpái.Anh ấy giành được ba tấm huy chương vàng trong giải lần này.