Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

枚

méi HSK6

Nghĩa

chiếc, tấm, đồng (lượng từ cho vật nhỏ dẹt: huy chương, đồng xu, nhẫn, tem, tên lửa) 量

“他在这次比赛中获得了三枚金牌。”
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdéle sān méi jīnpái.
Anh ấy giành được ba tấm huy chương vàng trong giải lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...