Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

免疫

miǎnyì HSK6

Nghĩa

miễn dịch (với bệnh); (nghĩa bóng) không bị tác động 动

“多运动可以增强身体的免疫能力。”
Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng shēntǐ de miǎnyì nénglì.
Vận động nhiều có thể tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...