Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

诞生

dànshēng HSK6

Nghĩa

ra đời, chào đời, sinh ra (người, sự vật, tổ chức mới) 动

“这家公司诞生于一间小小的车库里。”
Zhè jiā gōngsī dànshēng yú yī jiān xiǎoxiǎo de chēkù lǐ.
Công ty này ra đời trong một nhà để xe nhỏ xíu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...