Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

理智

lǐzhì HSK6

Nghĩa

lý trí; sáng suốt, tỉnh táo, biết lý lẽ 名/形

“遇到再大的麻烦,也要保持理智,别冲动。”
Yùdào zài dà de máfan, yě yào bǎochí lǐzhì, bié chōngdòng.
Dù gặp rắc rối lớn đến đâu cũng phải giữ được lý trí, đừng bốc đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...