外界
wàijiè HSK5
Nghĩa
bên ngoài, thế giới bên ngoài; dư luận bên ngoài
名
“这家公司很少对外界公开自己的经营情况。”
Zhè jiā gōngsī hěn shǎo duì wàijiè gōngkāi zìjǐ de jīngyíng qíngkuàng.Công ty này rất ít khi công khai tình hình kinh doanh ra bên ngoài.