Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

外界

wàijiè HSK5

Nghĩa

bên ngoài, thế giới bên ngoài; dư luận bên ngoài 名

“这家公司很少对外界公开自己的经营情况。”
Zhè jiā gōngsī hěn shǎo duì wàijiè gōngkāi zìjǐ de jīngyíng qíngkuàng.
Công ty này rất ít khi công khai tình hình kinh doanh ra bên ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...