发誓
fāshì HSK6
Nghĩa
thề, thề thốt, hứa chắc
动
“他发誓再也不抽烟了。”
Tā fāshì zài yě bù chōuyān le.Anh ấy thề sẽ không bao giờ hút thuốc nữa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他发誓再也不抽烟了。”
Tā fāshì zài yě bù chōuyān le.Anh ấy thề sẽ không bao giờ hút thuốc nữa.
Đang tải...