Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拨打

bōdǎ HSK6

Nghĩa

quay số, gọi (điện thoại) 动

“遇到紧急情况,请立即拨打急救电话。”
Yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng lìjí bōdǎ jíjiù diànhuà.
Gặp trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay số cấp cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...