Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

党

dǎng HSK6

Nghĩa

đảng (chính đảng); bè phái, phe nhóm 名

“他大学毕业那年就入了党。”
Tā dàxué bìyè nà nián jiù rù le dǎng.
Năm tốt nghiệp đại học anh ấy đã vào Đảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...