染
rǎn HSK5
Nghĩa
nhuộm; lây nhiễm (bệnh); nhiễm phải (thói quen xấu)
动
“她把头发染成了棕色。”
Tā bǎ tóufa rǎn chéng le zōngsè.Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她把头发染成了棕色。”
Tā bǎ tóufa rǎn chéng le zōngsè.Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu.
Đang tải...