Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

角落

jiǎoluò HSK6

Nghĩa

góc, xó, nơi hẻo lánh 名

“那本书被我放在书架的角落里了。”
Nà běn shū bèi wǒ fàng zài shūjià de jiǎoluò lǐ le.
Quyển sách đó bị tôi để ở góc kệ sách mất rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...