角落
jiǎoluò HSK6
Nghĩa
góc, xó, nơi hẻo lánh
名
“那本书被我放在书架的角落里了。”
Nà běn shū bèi wǒ fàng zài shūjià de jiǎoluò lǐ le.Quyển sách đó bị tôi để ở góc kệ sách mất rồi.