Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生理

shēnglǐ HSK6

Nghĩa

sinh lý (chức năng, hoạt động của cơ thể) 名

“长期熬夜会打乱人的生理规律。”
Chángqī áoyè huì dǎluàn rén de shēnglǐ guīlǜ.
Thức khuya lâu ngày sẽ làm rối loạn quy luật sinh lý của cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...