Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

漫长

màncháng HSK5

Nghĩa

dài dằng dặc, dài đằng đẵng (thời gian, con đường) 形

“经过漫长的等待,他终于收到了录取通知书。”
Jīngguò màncháng de děngdài, tā zhōngyú shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.
Sau một thời gian chờ đợi dài đằng đẵng, cuối cùng cậu ấy cũng nhận được giấy báo trúng tuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...