漫长
màncháng HSK5
Nghĩa
dài dằng dặc, dài đằng đẵng (thời gian, con đường)
形
“经过漫长的等待,他终于收到了录取通知书。”
Jīngguò màncháng de děngdài, tā zhōngyú shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.Sau một thời gian chờ đợi dài đằng đẵng, cuối cùng cậu ấy cũng nhận được giấy báo trúng tuyển.